cau hoi trac nghiem y hoc co truyen

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Mã đề thi: 195 ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ Tên môn: điều dưỡng y học cổ truyền Thời gian làm bài: 60 phút; (200 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.. B. Truyền thống và hiện đại C. Dân tộc và nhân loại D. Cả ba đáp án trên Câu 3: Vì sao Hồ Chủ tịch lại có vốn văn hóa sâu rộng? A. Học tập để nói, viết thạo tiếng nước ngồi: Anh, Pháp, Hoa… B. Đi nhiều nơi, làm nhiều nghề, học hỏi từ thực tiễn lao động cau hoi trac nghiem dieu duong co so 2; cau hoi trac nghiem dieu duong co ban block 16 doc; câu hỏi trắc nghiệm điều dưỡng cơ bản block; xác định các mục tiêu của chương trình; khảo sát chương trình đào tạo của các đơn vị đào tạo tại nhật bản Nhân viên văn phòng; nhân viên y tế B Giáo viên; viên chức làm công tác thư viện, thi t bị giáo dục C Hiệu trưởng; phó hiệu trưởng; giáo viên; viên chức làm công tác thư viện, thi t bị giáo dục … lên không xếp loại xuất sắc; Câu 60:Năm an toàn giao thông quốc gia năm ? Tín phi u Câu 316: ð i tư ng tham gia download - buôn bán ch ng khoán th trư ng ch ng khoán gồm th là: a bao gồm ph b y ban ch ng khoán đơn vị nư c c Quĩ ñ u tứ ch ng khoán d S giao d ch ch ng khoán Câu 317: modifikasi motor yamaha byson simple tapi keren. Ngày đăng 03/06/2018, 0136 trắc nghiệm y học cổ truyềntrắc nghiệm y học cổ truyềntrắc nghiệm y học cổ truyềntrắc nghiệm y học cổ truyềntrắc nghiệm y học cổ truyềntrắc nghiệm y học cổ truyềntrắc nghiệm y học cổ truyềntrắc nghiệm y học cổ truyền .1 TRẮC NGHIỆM Y HỌC CỔ TRUYỀN THUỐC GIẢI BIỂU Thuốc giải biểu phần lớn có vị đắng A Đúng B Sai Thuốc giải biểu vị thuốc có tính tinh dầu A Đúng B Sai Khi sắc thuốc giải biểu cần phải sắc thật lâu phát huy tác dụng A Đúng B Sai Vị thuốc sau thuộc loại “Tân ơn giải biểu” A Ma hồng B Bạc hà C Tang diệp D Cát Vị thuốc sau đâu thuộc loại “Tân lương giải biểu” A Quế chi B Cúc hoa C Sinh khương D Thơng bạch Thuốc phát tán phong hàn gọi A Thuốc tân ôn giải biểu B Thuốc tân lương giải biểu C Thuốc khử hàn D Thuốc ôn trung tán hàn Vị thuốc Bạc hà kiêng kị trường hợp sau A Cảm nhiệt B Đau đầu C Đau họng D Cho trẻ uống xông Vị thuốc Tế tân kiêng kị trường hợp sau A Cảm hàn B Đau xương khớp C Ho khan không đàm D Đau đầu Bộ phận dùng vị thuốc Tang diệp thuốc tân lương giải biểu A Lá B Hoa C Thân .D Quả 10 Khi dùng thuốc giải biểu cần lưu ý A Không sắc thuốc lâu B Không dùng liều cao làm mồ hôi nhiều C Thận trọng cho người thể hư nhược, trẻ em, người già, phụ nữ có thai D Cả ý THUỐC KHƯ HÀN Thuốc dùng trường hợp phần dương nội tạng Hư yếu, vong dương, hàn tà nhập lý A Thuốc giải biếu B Thuốc khư hàn C Thuốc trừ thấp D Thuốc phần khí Thuốc Khư hàn phân làm nhóm, chọn câu A nhóm B nhóm C nhóm D nhóm Khi dùng ĐẠI HỒI chủ trị Ôn trung tán hàn cần kiêng kỵ , chọn câu A Cơ thể nhiệt huyết B Hàn thấp thực tà C Bệnh cao huyết áp D Phụ nữ mang thai Vị thuốc có tác dụng Hồi dương cứu nghịch, chọn câu A Quế chi B Ngưu hoàng C Địa long D Nhục quế Đinh hương có tác dụng Ôn trung giáng nghịch cần dùng phận nào, chọn câu A Vỏ thân B Quả chín C Nụ hoa D Thân rễ Khi dùng Xuyên tiêu để chữa trị đau bụng ĩa chảy, liều dùng thường A – g B – 12 g C – g .7 10 D – 12 g Vị thuốc thuộc nhóm Ơn trung tán hàn, chọn câu sai A Can khương B Sa nhân C Phụ tử chế D Thảo Khi dùng thuốc khư hàn cần kèm dùng số vị thuốc điều trị nguyên nhân hành khí, hóa thấp, kiện tỳ A Đúng B Sai Nên dùng thuốc khư hàn trường hợp dương vượng, âm hư hỏa vượng A Đúng B Sai Phụ nữ có thai nên sử dụng Ngô thù du để điều trị nôn, ợ A Đúng B Sai .1 THUỐC THANH NHIỆT Chọn câu sai Thuốc nhiệt thuốc có tác dụng A Thanh giải lý nhiệt B Giáng hóa C Lương huyết D Tả hạ Chon câu đúng Vị thuốc dùng để cấp cứu trường hợp bệnh nhân bị trĩ A Bồ công anh B Kim ngân hoa C Diếp cá D Sài đất Chọn câu đúng Vị thuốc sau có cơng nhiệt giải độc, tiêu viêm tán két A Ngũ vị tử B Phong mật C Mạch nha D Bồ công anh Chọn câu đúng Thuốc sau có tác dụng chữa chứng nhiệt tà xâm phạm vào phần khí hay kinh Dương minh A Thuốc nhiệt giải độc B Thuốc nhiệt giáng hỏa C Thuốc nhiệt táo thấp D Thuốc nhiệt lương huyết .5 Chọn câu đúng Khi dùng thuốc sau cần ý không nên dùng liều cao tân dịch hao tổn A Thuốc nhiệt giải độc B Thuốc nhiệt giáng hỏa C Thuốc nhiệt táo thấp D Thuốc nhiệt lương huyết Chọn câu đúng Vị thuốc sau thuộc nhóm thuốc nhiệt lương huyết A Kim ngân hoa B Chi tử C Hoàng bá D Sinh địa Chọn câu đúng Thuốc sau có tác dụng trừ thử tà nắng, nóng khỏi thể A Thuốc nhiệt giải độc B Thuốc nhiệt giáng hỏa C Thuốc nhiệt lương huyết D Thuốc nhiệt giải thử Không dùng thuốc nhiệt trường hơp giải độc, âm hư hỏa vượng, tỷ vị hư hàn .A Đúng B Sai Thuốc nhiệt giải thử có đặc điểm vị thường nhạt, tính bình hàn, thường có tác dụng sinh tân chi khát .A Đúng B Sai 10 Thuốc nhiệt giáng hỏa dùng không nên phối hợp với thuốc nhiệt giải độc, nhiệt trừ thấp để chữa nguyên nhân .A Đúng B Sai THUỐC HĨA ĐÀM - CHỈ KHÁI - BÌNH SUYỄN Thuốc hóa đàm chia làm loại A B C D Không nên dùng thuốc ơn hóa hàn đàm, ơn phế khái trường hợp sau A Táo B Nhiệt C Phụ nữ có thai D Cả .3 Chống định Bạch giới tử A Ho suyễn B Đau đàm khí C Ho khan D Cả sai Trúc lịch A Tinh tre B Dịch tre C Vỏ lụa tre D Lá tre Những vị thuốc sau thuốc hóa đàm - khái - bình suyễn A Bạch giới tử, Lai phụ tử, Mạn đà la B Toan táo nhân, Long châu quả, Bình vơi C Ngũ gia bì, Ké đầu ngựa, Mã tiền tử D Cúc hoa, Thăng ma, Sài hồ Vị thuốc Tang bạch bì phận cậy Dâu tằm A Lá B Vỏ C Cành D Quả Chỉ khái bình suyễn, thống, sát trùng rắn cắn công A Mạn đà la B Bạch thược C Long nhãn D Hà thủ ô Thuốc khái gồm có loại ôn phế khái phế khái A Đúng B Sai Khơng nên dùng thuốc hóa hàn đàm, phế khái nhân bệnh nhân tiêu chảy tỳ vị hư hàn A Đúng B Sai 10 Bộ phận dùng Hạnh nhân hạt A Đúng B Sai THUỐC TỨC PHONG - AN THẦN - KHAI KHIẾU Thuốc tức phong định trường hợp nào? A Động kinh, co giật B Mất ngủ, rối loạn thần kinh thực vật .2 10 C Hôn mê, bất tỉnh D Tinh thần bất an Thuốc an thần định trường hợp nào? A Động kinh, co giật B Mất ngủ, rối loạn thần kinh thực vật C Hôn mê, bất tỉnh D Tăng huyết áp Thuốc khai khiếu định trường hợp nào? A Động kinh, co giật B Mất ngủ, rối loạn thần kinh thực vật C Hôn mê, bất tỉnh D Tinh thần bất an Dược liệu thuộc nhóm thuốc bình can tức phong? A Bạch cương tàm B Chu sa C Viễn chí D Xạ hương Dược liệu thuộc nhóm thuốc an thần? A Linh dương giác B Bá tử nhân C Câu đằng D Băng phiến Dược liệu thuốc nhóm thuốc khai khiếu? A Bình vơi B Hải đồng bì C Liên tâm D Xương bồ Dược liệu thuộc nhóm thuốc bình can tức phong? A Tồn yết B Chu sa C Viễn chí D Xạ hương Thuốc khai khiếu không dùng kéo dài để tránh tổn thương nguyên khí A Đúng B Sai Dược liệu Liên tâm thuộc nhóm thuốc an thần A Đúng B Sai Dược liệu Xạ hương thuốc nhóm thuốc bình can tức phong A Đúng .B Sai .1 THUỐC PHẦN KHÍ Thuốc phần khí chia làm loại ? A loại B loại C loại D loại Thực chất thuốc bổ khí thuốc ? A Kiện tỳ bổ phế B Bổ tỳ kiện tỳ C Bổ phế kiện phế D Kiện phế bổ tỳ Khi dùng thuốc hành khí có hàn ngưng khí trệ phối hợp với thuốc ? A Thanh nhiệt tả hỏa B Ôn trung khử hàn C Tả hỏa giải độc D Kiện tỳ tả Khi dùng thuốc hành khí khí uất hóa hỏa phối hợp với thuốc ? A Bài Quy Tỳ thang B Bài Sâm linh bạch truật tán C Bài Đại thừa khí thang D Bài Việt cúc hoàn Vị thuốc Uất kim có tên gọi khác ? A Nghệ đen B Nga truật C Nghệ vàng D Bạch truật Vị vị thuốc Hậu phác ? A Cay B Ngọt C Đắng D Chua Công chủ trị vị thuốc Thị đế ? A Phá khí, tiêu tích B Giáng vị khí nghịch C Hóa đàm trừ bang D Giải độc, trừ phong Tác dụng thuốc hành khí giải uất làm cho tuần hồn khí huyết thơng lợi .A Đúng B Sai Thuốc hành khí dùng nhiều mạnh làm tổn thương đến tân dịch A Đúng B Sai 10 Những người khí hư, âm hư dùng loại tân hương A Đúng B Sai THUỐC PHẦN HUYẾT Thuốc hoạt huyết sử dụng điều trị cho người bị huyết hư, thiếu máu .A Đúng B Sai Thuốc hành huyết chia thành nhóm .A Đúng B Sai Tỳ vị hư nên thận trọng sử dụng số vị thuốc bổ huyết .A Đúng B Sai Các thuốc phần huyết A Hoạt huyết B Chỉ huyết C Bổ huyết D Tất điều Thuốc huyết A Ngưu tất B Hồng hoa C Hòe hoa D Hà thủ Thuốc hành huyết dùng cho hội chứng A Thiếu máu B Huyết ứ C Huyết hư D Xuất huyết Thuốc bổ huyết vừa dưỡng huyết an thần vừa bổ tỳ kiện vị A Long nhãn B Thục địa C Đương qui D Bạch thược Ích mẫu ngồi hoạt huyết .A Thanh trường lỵ B Tiêu thực hóa trệ C Lợi thủy tiêu thủng D Nhuận trường Thuốc hành huyết có công dụng trường lỵ A Tô mộc B Nga truật C Đan sâm D Hồng hoa 10 Ngồi điều trị chảy máu Hạ liên thảo A Tiêu viêm B Tư bổ thận âm Đau thắt lưng, tóc bạc sớm C Dưỡng tâm an thần D Tăng huyết áp THUỐC TRỪ THẤP Thuốc trừ thấp có loại A B C D Thuốc phát tán phong thấp có tác dụng A Tán hàn, giảm đau B Lợi niệu, kháng viêm C Kiện tỳ D Tất Trong Độc hoạt tang ký sinh, vị Độc hoạt thành phần phương thuốc A Quân B Thần C Tá D Sứ Công chủ trị Sa nhân A Lý khí hóa thấp B An thai C Kháng khuẩn D Tất Thuốc lợi thấp, ngoại trừ A Trạch tả B Đậu đỏ C Ý dĩ .6 10 D Thiên niên kiện Vị thuốc hóa thấp A Độc hoạt B Mã tiền C Thông thảo D Sa nhân Vị thuốc phát tán phong thấp, ngoại trừ A Hổ cốt B Ké đầu ngựa C Ngũ gia bì D Kim tiền thảo Bộ phận dùng Tang chi cành non A Đúng B Sai Thuốc phát tán phong thấp thích hợp với chứng phong thấp hàn A Đúng B Sai Thông thảo có tác dụng hóa thấp, hành khí thơng sữa A Đúng B Sai .1 THUỐC BỔ DƯỠNG Thuốc bổ âm dùng tốt trường hợp bệnh nhân bị tỳ vị hư nhược A Đúng B Sai Bộ phận dùng tốt Cáp giới đuôi A Đúng B Sai Sa sâm, Bách hợp, Quy bản, Hải mã thuốc bổ âm A Đúng B Sai Thuốc bổ dưỡng có loại A B C D Sa sâm kiêng kỵ trường hợp A Ho khan B Ho đàm nhiệt C Táo bón .12 13 14 15 16 17 18 19 C Đan sâm D Xuyên khung KHÔNG nên dùng thuốc hoạt huyết trường hợp A Tụ máu chấn thương B Trĩ C Đau bụng lúc hành kinh D Phụ nữ có thai Khi dùng thuốc an thần thuộc loại khống vật nên A Uống thuốc vào buổi sáng B Bỏ vào sắc sau C Giã nhỏ thuốc trước sắc D Sắc thuốc nhanh Khi dùng thuốc an thần thuộc loại khống vật nên A Uống thuốc vào buổi sáng B Bỏ vào sắc sau C Giã nhỏ thuốc trước sắc D Sắc thuốc nhanh Khi dùng thuốc an thần thuộc loại khống vật nên A Uống thuốc vào buổi sáng B Bỏ vào sắc sau C Giã nhỏ thuốc trước sắc D Sắc thuốc nhanh Khi dùng thuốc an thần thuộc loại khống vật nên A Uống thuốc vào buổi sáng B Bỏ vào sắc sau C Giã nhỏ thuốc trước sắc D Sắc thuốc nhanh Khi dùng thuốc an thần thuộc loại khống vật nên A Uống thuốc vào buổi sáng B Bỏ vào sắc sau C Giã nhỏ thuốc trước sắc D Sắc thuốc nhanh Phương pháp thủy hỏa hợp chế A Nung B Tôi C Tẩm D Sấy Những thuốc với nước gừng thường có tính A Thăng B Phù .20 21 22 23 24 25 26 27 28 C Giáng D Trầm Vị thuốc sinh địa bào chế thành thục địa có khác A Thăng phù quy kinh B Ngũ vị trầm giáng C Bổ tả thăng phù D Bổ tả tứ khí Các phương pháp chế biến làm giảm độc tính dược liệu A Phương pháp hỏa chế B Phương pháp thủy chế C Phương pháp thủy hỏa hợp chế D Tất Các phương pháp thủy chế A Ngâm B U C Tẩy rửa D Tất Mục đích ngâm A Làm mềm dược liệu cho dễ thái dễ bào B Làm cứng dược liệu C Làm nát dược liệu D Làm khô dược liệu Phương pháp nấu nhằm mục đích A Giảm độc tính, giảm kích thích dược liệu B Giảm tác dụng phụ C Dược liệu mềm dễ bào thái D Tất Phương pháp trích khơng bao gồm A Trích rượu B Trích gừng C Trích đồng tiện D Tất sai Phương pháp bao gồm trực tiếp, gián tiếp A Đúng B Sai Phương pháp trích có bao gồm trích dầu A Đúng B Sai Phương pháp “Sao vàng , hạ thổ” , tức sau dược liệu sau vàng cho vào hố đất mềm đào sẵn .A Đúng B Sai 29 Thủy chế Thủy hỏa hợp chế khác nhiệt độ lúc xử lý dược liệu thủy chất A Đúng B Sai 30 Phương pháp chế biến dược liệu phụ thuộc vào địa lý, tập quán, y học quốc gia, khu vực, vùng miền, địa phương Phát biểu A Đúng B Sai MỘT SỐ PHỤ LIỆU ĐƯỢC DÙNG CHẾ BIẾN THUỐC Ứng dụng chế biến đậu xanh A Giảm độc tính số vị thuốc độc mã tiền B Giúp thể giải độc Flavonoid có vỏ hạt làm hạn chế tổn thương gan chuột gây Cl4 số thuốc trừ sâu C Tăng tác dụng bổ dưỡng D Tất Phương pháp chế thuốc với muối gọi gì? A Tửu chế B Tiện chế C Diêm chế D Thố chế Vị thuốc thường chế cam thảo,ngoại trừ A Nhóm thuốc long đờm, ho bán hạ, viễn chí… B Thuốc bổ bạch truật… C Nhóm thuốc thăng dương khí thăng ma, sài hồ… D Thuốc độc phụ tử, mã tiền… Thành phần hóa học chủ yếu Hồng Thổ A Chủ yếu chất vô cơ, chứa lượng lớn muối sắt B Tinh dầu, chất cay C Glucid, Protid, Lipid D Nhựa Đồng tiện nước tiểu bé trai? A Từ tuổi đến tuổi B Từ tuổi đến tuổi C Từ 10 tuổi đến 11 tuổi D Từ tuổi đến 12 tuổi Ứng dụng nước đồng tiện chế biến? A Tăng tác dụng dư âm giáng hóa B Tăng tác dụng dẫn thuốc vào 12 kinh .7 10 11 12 13 14 C Giảm tính táo , tăng tính nhuận cho vị thuốc D Tăng tác dụng hành khí huyết ứ Tác dụng nước vơi A Kiềm hóa mơi trường ngâm B Định hình vị thuốc thường chế biến với só vị thuốc có nhiều tinh bột dễ vụn nát bán hạ C Giảm nhanh vị ngứa bán hạ D Tất Lượng rượu dùng chế biến khoảng A 5-10% so với thuốc B 5-20% so với thuốc C 10-20% so với thuốc D Tất sai Phương pháp chế biến thuốc với giấm gọi A Diêm chế B Tửu chế C Thố chế D Tiện chế Ứng dụng phèn chua chế biến A Mất tính chất chất nhầy B Tăng tác dụng sát khuẩn C Định hình vị thuốc D Tất Loại đường có mật ong A Glucose, Levulose, Saccarose B Glucose, Fructose, Galactose C Glucose, Fructose, Maltose D Glucose, Levulose, Maltose Thành phần hóa học Gừng A Tinh dầu, chất cay B Men thủy phân C Chất nhựa, tinh bột D A B Ứng dụng gừng chế biến A Tăng tác dụng nơn, ho B Giảm tính hàn, tăng tính ấm số vị thuốc C Tăng tác dụng phát tán thuốc D Tất Đậu đen có tính vị A Vị cay, tính ơn .15 16 17 18 19 20 B Vị ngọt, tính bình C Vị ngọt, tính hàn D Vị mặn, ngọt, tính hàn Ứng dụng chế biến đậu đen A Tăng tác dụng dẫn thuốc vào kinh thận B Giảm độc tính số vị thuốc độc như phụ tử, mã tiền, ba đậu C Tăng tác dụng bổ D Tất Nước vôi dịch nước vơi tơi, thành phần hóa hoc CaCO3 A Đúng B Sai Mật ong hiệp đồng tác dụng để trị chứng bệnh đường ruột viêm đại tràng, viêm loét dày A Đúng B Sai Tính vị rượu vị cay, đắng, tính nhiệt, có độc A Đúng B Sai Phương pháp chế thuốc với sữa gọi Khương chế A Đúng B Sai Đậu đen dùng dạng vàng đậm để trị số chứng bệnh dị ứng, nhiễm khuẩn lở ngứa, mụn nhọt A Đúng B Sai CHẾ BIẾN MỘT SỐ VỊ THUỐC THEO PHUONG PHÁP CỔ TRUYỀN Tăng tính ấm, giảm tính hàn thục địa cách A Tác động nhiệt B Chế biến với số phụ liệu sinh khương, sa nhân, rượu C A B D A B sai Ảnh hưởng việc sấy nhiệt độ cao 600C thục địa A Giảm mùi thơm, bên ướt, bên ngồi khơ cứng B Dẻo, mềm, thơm C Khơng ảnh hưởng D Tăng độc tính Mục đích chế biến Hà thủ A Giảm tính ráo, sáp B Giảm tác dụng nhuận tràng C Tăng tác dụng dẫn thuốc vào kinh thận .4 10 11 D A,B,C Tiêu chuẩn thành phẩm Hà thủ ô chế biến theo phương pháp pháp đồ A Phiến dày 1-2mm, nâu đen, khơ cứng, chát B Phiến dày 1-2mm, nâu đen, khô cứng, vị đắng C Khô kiệt, củ mềm dẻo, vị đắng D Khô kiệt, củ mềm dẻo, chát Tác dụng sinh địa theo y học cổ truyền A Lương huyết, sinh tân dịch B Bổ âm, dưỡng huyết, sinh tân dịch C Long đờm, giảm ho D Chống nôn Phương pháp chế biến thảo minh theo phương pháp cổ truyền A Sao qua B Sao vàng C Sao cháy D Tất Tác dụng nhuận tràng thảo minh qua phương pháp chế biến mạnh A Sao qua B Sao vàng C Sao cháy D Tất sai Theo Y học cổ truyền quế nhục coi tốt phải có tiêu chuẩn sau A Vỏ dày,vị ngọt, mùi thơm B Khi cắt ngang thân quế phải có tinh dầu C Khi mài vào nước phải có dịch đục sữa D Tất Mục đích chế biến hoài sơn theo phương pháp cổ truyền A Tăng tác dụng kiện tỳ B Tăng tác dụng lợi mât C Tăng tác dụng an thần D Tăng tác dụng giải độc Phương pháp chế biến táo nhân theo cồ truyền để làm thuốc dương tâm an thần A Sao qua B Sao vàng C Sao cháy D Tất Câu sau khơng nói vị thuốc bán hạ? A Là rễ chế biến sơ bán hạ Bắc bán hạ Nam B Bán hạ thuộc họ Ráy .12 13 14 15 16 17 18 19 C Bán hạ có vị ngứa, có độc D Bán hạ sống có tính hàn, bán hạ chế có tính ơn Chế biến bán hạ nhằm mục đích gì? A Giảm “độc tính” B Giảm nơn, tăng tác dụng hóa đờm tỳ vị C Tăng cường dẫn thuốc vào kinh tỳ, vị D Cả đáp áp Phương pháp chế biến bán hạ theo Dược điển Việt Nam A Chế theo chuyên luận “Bán hạ Bắc” B Chế theo chuyên luận bán hạ Nam “củ chóc” C A B D A B sai Bán hạ Bắc khơng có thành phần nào? A Alcaloid, acid hữu B Acid amin, tinh bột, đường C Coumarin, saponosid D Sterol, chất nhầy Tiêu chuẩn thành phẩm chế phẩm bán hạ gì? A Khơng vị ngứa B Độ ẩm không 13% với bán hạ Bắc không 12% với bán hạ Nam C A B D A B sai Cách chế biến sơ Phụ tử A Thu hoạch rễ củ vào tháng 8,9 sau hoa bắt đầu vàng lụi B Rửa đất C Tách riêng củ củ nhánh D Tất đểu Chế biến Diêm phụ chọn củ loại A Củ loại to B Củ loại trung bình C Củ loại nhỏ D Tất Trong dạng chế biến sau dạng có hàm lượng alkaloid cao A Hắc phụ phiến B Diêm phụ C Bạch phụ phiến D Hàm lượng Mục đích chế biến Mã tiền A Giảm độ tính vị thuốc B Chuyển dạng sử dụng .20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 C A ,B D A , B sai Độ độc Mã tiền giảm dần theo thứ tự mẫu sau A Sao với cát , sống , rán dầu lạc , rán dầu vừng B Sao với cát , sống , rán dầu lạc , rán dầu vừng C Sống ,sao với cát , rán dầu vừng , rán dầu lạc D Sao với cát ,sống ,rán dầu vừng ,rán dầu lạc Tăng tác dụng dẫn thuốc vào kinh thận cách chế biến với dịch nước đậu đen A Đúng B Sai Tác dụng nhuận tràng táo bón mẫu chế Hà thủ ô tăng rõ rệt so với mẫu sống A Đúng B Sai Chế biến hồi sơn xuất khơng cần gia tăng thời gian giai đoạn sấy diêm sinh, ngâm, ủ A Đúng B Sai “Độc tính” bán hạ vị ngứa gây kích ứng A Đúng B Sai Bán hạ Nam an toàn liều thử bán hạ sống lại gây độc tính cấp liều thử A Đúng B Sai Độ độc thành phần chế biến khác theo thứ tự tăng dần Diêm phụ, Hắc phụ phiến, Bạch phụ phiến A Đúng B Sai Phụ tử sống đươc dùng để trị chứng viêm thần kinh ngoại biên ,viêm khớp ,chấn thương gây đau ,tụ huyết A Đúng B Sai Mã tiền chế dùng dạng thuốc viên phối hợp với vị thuốc khác không dùng dạng thuốc bột sắc A Đúng B Sai Tiêu chuẩn thành phẩm cúc hoa là cụm hoa hình đầu,màu vàng,đơi cuống nhỏ Độ ẩm tối đa 13%, tỷ lệ vụn không 2% A Đúng B Sai Có phương pháp để chế biến đạm đậu sị phương pháp đâụ sị chế muối .A Đúng B Sai .1 BÀO CHẾ CÁC DẠNG THUỐC CÓ THỂ CHẤT RẮN Các dạng thuốc chất rắn bao gồm A Thuốc thang B Chè thuốc C Thuốc hoàn D Tất Cách xếp vị thuốc thang, chọn câu sai A Các vị thuốc cành để dưới, bên B Thuốc có cấu trúc cứng rắn, to bản, màu nâu….để tầng C Các vị thuốc có phiến mỏng, thanh, màu sắc chế biến đẹp để tầng D Các vị thuốc loại hạt, hoa để Trong kĩ thuật sắc thuốc bổ, ta nên sắc với A Lửa to để nhanh B Ban đầu dùng lửa to, sau dùng lửa nhỏ C Nên dùng lửa nhỏ ta cần lấy vị D Ban đầu dùng lửa nhỏ, sau dùng lửa to Thuốc thang giải cảm thường sắc A lần B lần C lần D lần Các loại thuốc thơm cần lấy khí vị cần sắc sau, chọn câu sai A Sắc với vị khác B Sắc thuốc gần bỏ vào C Đang sắc vị khác bỏ vào D Cả a,c Cách uống thuốc bổ A Uống lúc no để giảm kích ứng ruột B Uống trước bữa ăn với thức ăn C Uống trước ăn, lúc đói để tăng hấp thu D Cả a,b Dụng cụ để sắc thuốc thang A Nồi sắt B Nồi đồng C Nồi inox, chống dính D Nồi nhôm Uống thuốc nhiệt ta nên kiêng thực phẩm .9 10 11 12 13 14 15 A Thịt trâu B Thịt chó C Cua D Tất phương án Người lương y nên cắt thuốc thang A Không thang người gần, không 10 thang với người xa B Không thang người gần, không 15 thang với người xa C Không 10 thang người gần, không 15 thang với người xa D Không 10 thang người gần, tùy ý số thang với người xa Ưu điểm dạng bào chế chè thuốc, chọn câu sai A Vận chuyển bảo quản dễ dàng B Điều chế đơn giản C Nồng độ hoạt chất thấp nên tác dụng điều trị hạn chế D Có thể sản xuất quy mô lớn Kỹ thuật bào chế chè gói áp dụng cho loại dược liệu sau A Dược liệu có cấu tạo cành B Dược liệu có chất từ thân rễ củ C Tất sai D Dược liệu có cấu tạo mỏng manh, dễ chiết xuất Các cách phối hợp dược liệu kỹ thuật làm bánh chè A Cho dược liệu vào tá dược nóng quấy trộn đổ khn nén bánh B Các tá dược cho vào chè C Cả hai cách D Cả hai cách sử dụng Xử lý dược liệu hoa thân thảo có cấu tạo mỏng manh bào chế chè gói ta nên A Ép lấy dịch ép B Phơi sấy khô nhiệt độ không 800C C Hòa tan vào dung mơi thích hợp D Phơi sấy khô nhiệt độ không 500C Sauk hi ép thành bánh chè tích quy định, ta sấy cho độ ẩm khoảng A 2% B 5% C 10% D 12% Nhược điểm thuốc bào chế dạng viên hoàn, chọn câu sai A Qui mơ nhỏ nên khó đảm bảo vệ sinh B Dễ nấm mốc, biến màu, chảy rữa… C Thường dùng điều trị bệnh mãn tính, đường ruột, thuốc bổ D Tác dụng chậm .16 Tiêu chuẩn tá dược dính bào chế thuốc hồn A Khơng gây mùi khó chịu, dễ bảo quản B Khả dính trung bình để dễ giải phóng hoạt chất C Có thể gây tác dụng phụ mức độ nhẹ D Ở nhiệt độ thể không làm viên bị rã 17 Trong bào chế viên hồn cứng giới hạn nước chế phẩm A Không 10% B Không 5% C Không 12% D Càng khô tốt 18 Nhược điểm tá dược mật ong bào chế thuốc hồn A Có khả dính thuốc, dinh dưỡng cao B Tăng khả tác dụng thuốc C Thuốc mềm dẻo, mùi vị dễ chịu D Để lâu dễ bị nấm mốc 19 Có phương pháp tạo viên hồn A B C D 20 Các loại tá dược dùng bào chế thuốc hoàn A Nước, hồ, glycerin, ethanol B Mật, glycerin, dịch chiết từ dược liệu, ethanol C Nước, hồ, dịch chiết từ dược liệu, mật D Glycerin, nước, ethanol, hồ 21 Lượng bột áo bao viên thuốc chiếm A 5-10% khối lượng viên cần bao B Tùy ý, phạm vi nuốt C Bằng khối lượng viên cần bao D 2-5% khối lượng viên cần bao 22 Viên hồ cần bảo quản A Dùng vỏ sáp bọc B Trong chai thủy tinh C Trong hộp giấy D Trong túi PE 23 Các tá dược chống dính dùng phương pháp chia viên, chọn câu sai A Bột cam thảo B Dầu thảo mộc lạc, mè C Bột bắp, bột mì… D Parafin với viên hồn mật .24 Thành phần thuốc đơn A Dược liệu B Khoáng chất kim loại C A B sai D Cả 25 Cách dùng thuốc đỉnh A Thường mài vào nước để uống B Thường mài vào nước để dùng C Cả hai sai D Cả hai 26 Người từ 15-18 tuổi dùng khối lượng thuốc thang tương đương người lớn A Đúng B Sai 27 Sắc thuốc phát tán nên đổ nước ngập dược liệu hai đốt tay A Đúng B Sai 28 Uống thuốc phế trừ đờm ta không nên kiêng chuối tiêu A Đúng B Sai 29 Ta nên trộn lẫn nước sắc lần khác để nồng độ hoạt chất nhau, không bị dư hay thiếu nồng độ máu lần uống khác A Đúng B Sai 30 Tá dược dính kĩ thuật làm bánh chè nên chọn loại có độ dính cao để viên giữ lâu hình dạng màu sắc ổn định A Đúng B Sai 31 Dạng chè bánh gặp chè gói kĩ thuật bào chế sử dụng phức tạp A Đúng B Sai 32 Viên tể có khối lượng lớn viên hoàn A Đúng B Sai 33 Dược liệu dùng làm tá dược hồ ý dĩ, hoài sơn… A Đúng B Sai 34 Viên mật nên bảo quản bình nhựa có nắp kín A Đúng B Sai 35 Thuốc đỉnh thuốc rắn có hình khối A Đúng .B Sai .1 BÀO CHẾ CÁC DẠNG THUỐC LỎNG Ưu điểm thuốc dầu A Mùi thơm dễ chịu B Ít bị biến chất C Dễ phân chia liều D Tất câu Tinh chế tinh dầu loại nước cách dùng chất A Na2CO3 khan B Na2SO4 khan C NaCl khan D Na2SO3 khan Tinh chế tinh dầu loại tạp chất cách rửa tinh dầu với nước muối có nồng độ phần trăm A 1% - 2% B 5% - 10% C 4% - 7% D 2% - 6% Thành phần hoạt chất thuốc dầu A Các loại tinh dầu B Dầu thực vật C A B sai D A, B Vai trò tá dược A Dung mơi hòa tan dược chất B Dẫn thuốc ngấm sâu, làm thuốc bắt dính da niêm mạc, bảo vệ da khỏi kích ứng tinh dầu bôi C Hạn chế bay tinh dầu, màu sắc, hương vị ổn định D Tất Ưu điểm thuốc cao dán CHỌN CÂU SAI A Cao dán có diện tác dụng rộng B Kéo dài tác dụng thuốc C Khơng ảnh hưởng đến hoạt động sinh lí da dùng lâu D Hiệu điều trị cao trường hợp sưng độc, mụn nhọt Vai trò tá dược Nhựa thuốc cao dán A Mơi trường phân tán cao dán B Làm cho thuốc chất mềm C Tăng độ cứng cao, làm cho cao không bị chảy nhiệt độ thường D Làm cho thuốc dẻo dính, bắt dính da Kỹ thuật bào chế giai đoạn quan trọng để đảm bảo thể chất cao .9 10 11 12 13 14 15 A Chiết xuất B Cô cao C Cho them đơn D Làm cao Công dụng dầu nhị thiên đường A Chữa cảm cúm, đau bụng, nơn mửa, say sóng B Tiêu sưng, giảm đau, tiêu độc, mụn nhọt C Làm tan mụn nhọt, sát trùng, hút mủ, làm vết thương mau lên da non D A,B Vai trò tá dược dầu thuốc cao dán CHỌN CÂU SAI A Làm cho thuốc chất mềm B Mơi trường phân tán cao dán C Dung mơi chiết xuất loại dược liệu D Có tác dụng điều trị sát trùng, làm vết thương mũ Trong kỹ thuật làm cao đun chảy cao nhiệt độ A 60-70oC B 70-80 oC C 80-90 oC D 90-100 oC Đặc điểm thuốc cao dán A Có thể chất mềm nhiệt độ thường B Tan chảy giải phóng hoạt chất nhiệt độ thể C Thường phết lên vải hay giấy để dán lên da với mục đích điều trị D Tất Các phương pháp điều chế thuốc dầu A Hòa tan đơn giản nhiệt độ thường hay hòa tan nóng B Chiết xuất, nhũ hóa C Tinh chế D A,B Hòa tan đơn giản nhiệt độ thường hay hòa tan nóng phương pháp A Áp dụng với chất dễ tan dầu B Áp dụng với chất rắn không tan dầu C Áp dụng với chất dễ tan nước D A,B Nhũ hóa phương pháp A Áp dụng với chất dễ tan dầu B Áp dụng với chất rắn không tan dầu C Áp dụng với chất dễ tan nước D A,B .16 Dầu nhị thiên đường bao gồm thành phần tinh dầu bạc hà, tinh dầu hương nhu dầu hồ đào A ĐÚNG B SAI 17 Trong kỹ thuật làm cao tinh dầu, chất tan dầu hòa than vào cao 60-70 oC cao đun chảy A ĐÚNG B SAI 18 Thuốc dầu dung dịch, hợp dịch dầu thực vật làm dung môi, môi trường phân tán hay tá dược A ĐÚNG B SAI 19 Tinh dầu chứa nhiều tạp chất biến đổi màu sắc mùi vị, sau rửa phải cất lại để tinh chế tinh dầu A ĐÚNG B SAI 20 Để ổn định mùi vị tinh dầu, ta không nên phối hợp nhiều loại tinh dầu khác chế phẩm A ĐÚNG B SAI ... huyết A Hoạt huyết B Chỉ huyết C Bổ huyết D Tất điều Thuốc huyết A Ngưu tất B Hồng hoa C Hòe hoa D Hà thủ Thuốc hành huyết dùng cho hội chứng A Thiếu máu B Huyết ứ C Huyết hư D Xuất huyết... phải ngoại tà hay khí trệ, huyết ứ, đàm tích, ứ nước, giun sán g y bệnh B Chính khí suy nhược hay không đ y đủ phản ứng thể với tác nhân g y bệnh giảm sút C Ra mồ hôi, ỉa ch y nhiều dẫn đến... Ấm B Đạm C Phù D Chua THUYẾT NGŨ HÀNH Dựa vào quy loại ngũ hành ta có hành mộc tương ứng với A C y, vị chua B C y, vị đắng C C y, vị D C y, vị mặn Dựa vào quy loại ngũ hành, thiên nhiên - Xem thêm -Xem thêm trắc nghiệm y học cổ truyền, Trắc Nghiệm Điều Dưỡng Có Đáp Án – Y Thái Nguyên Trắc Nghiệm Mô Phôi Tổng Hợp Thực Hành Cấy ChỉTrắc Nghiệm Y Học Cổ Truyền Có Đáp Án 600 nay, YhocData sưu tầm được một bộ trắc nghiệm y học cổ truyền rất hay. Tuyển tập hơn 600 câu trắc nghiệm có đáp án. Lượng kiến thức y học cổ truyền khá nhiều. Chính vì vậy bộ tài liệu này sẽ giúp ích được nhiều cho các người có thể tham khảo một vài mẫu câu sau đây. Và tải về trọn bộ bên dưới bài viết nhé452. Khi có biểu hiện thoái hoá cột sống thắt lưng cần phảiA. Tránh luyện tập nặngB. Luyện tập nhẹ nhàngC. Luyện tập thường xuyênD. Nghỉ ngơi, miễn lao động453. Nhận định triệu chứng đau dây thần kinh tọa cơ năng cần dựa vào các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪA. Đau âm ỉ hay dữ dội?B. Có hạn chế vận động không?C. Đau tăng khi bệnh nhân lo lắng nhiềuD. Vận động có đau tăng hay không?460. Cần tư vấn cho bệnh nhân đau dây thần kinh tọa các vấn đề sau, NGOẠI TRỪA. Không nên ăn thịt gà, cá chép, cua, ốc, ăn đồ lạnh nếu đau thần kinh tọa do hàn thấpB. Thường xuyên xoa bóp, tập vận động vùng thắt lưng để tăng độ mềm dẻo, linh hoạt của cơ, xương khớpC. Hướng dẫn phương pháp tự xoa bóp bấm huyệt cho bệnh nhân để phòng bệnh và chữa bệnhD. Hướng dẫn bệnh nhân dùng các thuốc chống viêm giảm đau mỗi khi bị đau dây thần kinh tọaShare bài viết hoặc chờ vài giây để thấy Link Download bên dưới nhé !! Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Điều dưỡng y học cổ truyền với tổng cộng 610 câu hỏi kèm đáp án. Bộ câu hỏi này xoay quanh nội dung của 3 phần lý luận y học cổ truyền học thuyết âm dương, học thuyết ngũ hành, bệnh tạng phủ ., phương pháp châm cứu bấm huyệt, tác dụng của huyệt, kỹ thuật châm cứu và bệnh học chăm sóc bệnh nhân đau đầu, chăm sóc bệnh nhân lệch dây ngoại biên, bệnh nhân đau vai gáy .. Mời bạn tham khảo. ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN ĐIỀU DƯỠNG Y HỌC CỔ TRUYỀN Đối tượng Cử nhân điều dưỡng YHCT Mã số TN 2009 05 - 39N Chủ nhiệm BSCKI Hoàng Đức Quỳnh THÁI NGUYÊN NĂM 2009 1 PHẦN 1 LÝ LUẬN Y HỌC CỔ TRUYỀN HỌC THUYẾT ÂM DƯƠNG 1. Biểu hiện nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với thuộc tính âm dương A. Hưng phấn thuộc dương ức chế thuộc âm B. Đất thuộc dương trời thuộc âm C. Ngày thuộc dương đất thuộc âm D. Mùa hạ thuộc dương mùa đông thuộc âm 2. Sự phân định thuộc tính âm dương về mặt tổ chức học cơ thể bao gồm các mục sau NGOẠI TRỪ A. Ngũ tạng thuộc âm B. Lục phủ thuộc dương C. Lưng thuộc âm ngực thuộc dương D. Khí thuộc dương huyết thuộc âm 3. Theo quan điểm của Y học cổ truyền bệnh tật phát sinh là do các yếu tố dưới đây NGOẠI TRỪ A. Âm dương đối lập mất cân bằng B. Âm dương không hỗ căn C. Âm dương cân bằng D. Âm dương không tiêu trưởng 4. Bệnh hàn dùng thuốc ấm nóng bệnh nhiệt dùng thuốc mát lạnh. Hư thì bổ thực thì tả nguyên tắc điều trị này dựa vào quy luật nào của học thuyết âm dương A. Âm dương đối lập B. Âm dương hồ căn C. Âm dương tiêu trưởng D. Âm dương bình hành 5. Âm dương đối lập KHÔNG BAO HÀM nghĩa nào dưới đây A. Âm dương mâu thuẫn B Âm dương chế ước C Vừa đối lập vừa thống nhất dương đối lập tuyệt đối 6. Âm dương hỗ căn bao gồm các nghĩa sau đây NGOẠI TRỪ A. Âm dương nương tựa vào nhau B. Dương lấy âm làm nền tảng C. Âm lấy dương làm gốc D. Âm dương luôn đơn độc phát triển 7. Âm dương tiêu trưởng bao gồm các nghĩa sau đây NGOẠI TRỪ A. Âm dương luôn chế ước lẫn nhau B. Âm dương chuyển hoá lẫn nhau C. Âm dương không cố định mà luôn biến động không ngừng D. Khi âm tiêu thì dương trưởng khi dương tiêu thì âm trưởng 8. Âm dương bình hành KHÔNG BAO HÀM nghĩa nào dưới đây A. Âm dương bình hành nghĩa là cân bằng nhau B. Âm dương bình hành trong sự tiêu trưởng C. Âm dương đối lập trong thế bình hành D. Âm dương nương tựa vào nhau 2 9. Chữa sốt cao cần dùng những vị thuốc có tính hàn lương là dựa vào qui luật nào của học . Tổng biên tập Nguyễn Bá Kiên Phó Tổng biên tập Nguyễn Thị Hồng Nga Nguyễn Đức Thắng Giấy phép số 522/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 28/10/2022 Nghiêm cấm sao chép dưới mọi hình thức nếu không được Báo Giao thông chấp thuận bằng văn bản Hotline 0901 514 799 Tòa soạn Số 2, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội Tel 024 Fax 04 Email bandoc QUẢNG CÁO, PHÁT HÀNH Thiết kế Báo Giao thông Ngày đăng 05/11/2018, 0940 SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Mã đề thi 061 ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ Tên môn điều dưỡng y học cổ truyền Thời gian làm bài 60 phút; 211 câu trắc nghiệm Thí sinh khơng sử dụng tài liệu Họ, tên thí sinh Mã số Câu 1 Theo Y học cổ truyền, tạng can KHƠNG CĨ chức náo đây A Chủ sơ tiết B Tàng huyết C Chủ cân Chủ huyết mạch Câu 2 Chỉ liên quan SAI ngũ tạng ngũ thể thể A Tâm chủ huyết mạch B Tỳ chủ mơi miệng C Can chủ cân Phế chủ bì mao Câu 3 Nhận định tình trạng bệnh thuộc thực chứng cần dựa vào triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ A Sốt cao vật vã, thao cuồng B Mạch đập mạnh, nhanh C Diễn biến bệnh cấp tính Người mệt mỏi vơ lực Câu 4 Có nhận xét KHÔNG ĐÚNG quy nạp phủ với ngũ hành A Đởm thuộc hành kim B Tiểu trường thuộc hành hoả C Bàng quang thuộc hành thuỷ Vị thuộc hành thổ Câu 5 Bệnh nhân ho kèm theo hắt hơi, chảy nước mũi nhiễm phải ngoại tà đây A Phong hàn B Phong nhiệt C Phong thấp Hàn thấp Câu 6 Khi xem mạch thốn khẩu thấy mạch nhanh, 90 lần / phút thuộc loại mạch đây A Mạch xác, bệnh thuộc lý chứng B Mạch xác, bệnh thuộc biểu chứng C Mạch xác, bệnh thuộc chứng nhiệt Mạch xác, bệnh thuộc chứng hàn Câu 7 Táo có đặc điểm gây bệnh sau, NGOẠI TRỪ A Là dương tà B Làm tổn thương tân dịch C Gây tổn thương chức tạng can Chủ khí mùa thu Câu 8 Đại tiện có mùi thối khẳn chứng bệnh thuộc tạng phủ đây A Đại trường hư B Tỳ hư C Thực tích Trang 1/22 - Mã đề thi 061 Vị nhiệt Câu 9 Lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân ỉa chảy nhiễm khuẩn cần ý nội dung sau, NGOẠI TRỪ A Cầm ỉa chảy, cầm nôn B Bù nước điện giải C Tư vấn vệ sinh ăn uống Dùng nhóm thuốc kiện tỳ, tuyên phế Câu 10 Bệnh nhân sợ lạnh, thích ấm, thích ăn đồ ăn ấm nóng, tiểu đêm nhiều lần, nước tiểu trong, nhiều, thuộc chứng bệnh đây A Nhiệt chứng B Thực chứng C Hư chứng Hàn chứng Câu 11 Đánh giá kết chăm sóc bệnh nhân phù phong thuỷ cần dựa vào triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ A Sốt B Nước tiểu C Tình trạng phù Mẩn ngứa Câu 12 Bệnh nhân có bệnh tạng Phế cần chăm sóc theo nội dung sau, NGOẠI TRỪ A Xoa bóp bấm huyệt điều trị tốt phương pháp châm cứu B Tư vấn cho bệnh nhân tập thở sâu, thở có kê mơng C Nên ăn cao rễ dâu, mật ong, nghệ vàng Nên tập tăng dần cường độ cho phù hợp sức khỏe Câu 13 Bệnh nhân mệt mỏi suy nhược, chân tay mềm yếu, bắp teo nhẽo, ăn uống kém, khó tiêu, sa nội tạng thuộc bệnh lý tạng phủ đây A Tâm B Can C Tỳ Vị Câu 14 Nằm lằn cổ tay phía ngồi gân duỗi chung ngón tay, bên gân duỗi riêng ngón út vị trí huyệt A Khúc trì B B Dương trì C Thái un Thần mơn Câu 15 Hành khắc yếu, để hành bị khắc chống đối lại thuộc mối quan hệ đây A Tương khắc B Tương sinh C Tương thừa Tương vũ Câu 16 Thận âm hư có biểu sau, NGOẠI TRỪ A Cảm giác nống bên trong, đau lưng mỏi gối B Ngũ tâm phiền nhiệt, mồ hôi trộm C Đau nhức xương Chân tay lạnh, sợ lạnh Câu 17 Có nhận định SAI triệu chứng bệnh viêm phần phụ cấp A Có thể nơn mửa, ỉa chảy B Sốt, sợ lạnh, có mồ C Đau vùng hạ vị Ra khí hư tanh, hơi, đục, đặc Câu 18 Bệnh nhân có bệnh Tỳ, Vị cần chăm sóc theo nội dung sau, Trang 2/22 - Mã đề thi 061 NGOẠI TRỪ A Lựa chọn thức ăn hợp vị, nên ăn vừa no B Nên ăn nhiều đồ vị có tác dụng kiện tỳ vị C Hướng dẫn bệnh nhân tự xoa bóp vùng bụng Vận động nhẹ nhàng để tiêu hao lượng, kích thích ăn ngon miệng Câu 19 Thấp nhiệt KHÔNG gây chứng bệnh đây A Nhiễm khuẩn đường tiêu hoá B Viêm nhiễm đường tiết niệu C Viêm nhiễm đường hô hấp Bệnh da chảy nước vàng Câu 20 Chăm sóc điều dưỡng trường hợp bệnh nhẹ, cần ý vấn đề sau, NGOẠI TRỪ A A Không cần châm cứu hay xoa bóp bệnh nhẹ B Tuân thủ định điều trị bác sĩ C Theo dõi diễn biến xuất Chế độ ăn uống nhiều vitamin dinh dưỡng Câu 21 Vị trí huyệt Túc tam lý từ Độc tỵ đo xuống A thốn cách mào chày thốn B thốn cách mào chày khốt ngón tay C thốn sát bờ mào chày khốt cách mào chày khốt ngón tay Câu 22 Đại tiện phân nát thường xuyên thuộc chứng bệnh đây{ A Thận âm hư B Tỳ thận dương hư C Can thận âm hư Tỳ hư Câu 23 Dương hư bao gồm biểu sau, NGOẠI TRỪ A Chân tay lạnh, sợ lạnh B Liệt dương, mạch trầm vô lực C Ngũ canh tả ỉa chảy buổi sáng sớm Chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi vàng Câu 24 Có nội dung KHƠNG ĐÚNG thực kế hoạch chăm sóc bệnh nhân ỉa chảy nhiễm khuẩn A Hạ sốt cầm ỉa chảy cho dùng thuốc Cát cầm liên thang B Bù nước cách cho uống nước gạo rang nước oresol C Nếu có nơn mửa dùng thêm vị thuốc thương truật, bán hạ chế Nếu đầy bụng chậm tiêu cứu huyệt hợp cốc, trung quản Câu 25 Có nội dung KHƠNG NÊN làm thực kế hoạch chăm sóc cho bệnh nhân cảm nắng A Khẩn trương đưa người bệnh đến nơi thoáng mát B Nới lỏng quần áo, quạt mát cho người bệnh C Cho bệnh nhân uống nước trà gừng nóng Chườm khăn lạnh lên trán, hai hố nách Câu 26 Tạng tỳ hư KHƠNG CĨ biểu bệnh lý đây A Ỉa chảy buổi sáng sớm B Chức tiêu hóa C Mơi nhợt, miệng nhạt Cơ lực yếu, mệt mỏi Câu 27 Có ý SAI câu sau A Vị đắng thuộc hành hỏa B Vị thuộc hành thổ C Vị chua thuộc hành kim Vị mặn thuộc hành thủy Trang 3/22 - Mã đề thi 061 Câu 28 Mạch sác phản ánh bệnh thuộc chứng đây A Nhiệt chứng B Hàn chứng C Phong chứng Thấp chứng Câu 29 Người bệnh bị nhiễm trùng, sốt thuộc chứng đây A Âm chứng B Dương chứng C Âm hư Dương hư Câu 30 Đặc tính thử là A Là dương tà, chủ khí mùa hè,gây tổn thương tân dịch B Là âm tà, gây tổn hại dương khí, gây sốt cao vật vã C Gây sốt cao, vật vã, khát nước, gây cảm giác nặng nề Là dương tà, gây mồ hôi nhiều, gây bệnh nửa người Câu 31 Đái ln, mót đái, đái đêm nhiều lần, chân tay lạnh, sợ lạnh, ỉa chảy buổi sáng sớm biểu chứng bệnh A Thận âm hư B Thận dương hư C Bàng quang hư Bàng quang nhiệt Câu 32 Các đặc điểm sau gợi ý chẩn đoán bệnh lý tạng tỳ, NGOẠI TRỪ A Da vàng B Cơ teo nhẽo C Môi nhợt nhạt Hay giận Câu 33 Khi xem mạch thốn khẩu ấn mạnh thấy mạch không đập nữa, thành mạch mềm sức chống lại thuộc loại mạch đây A Mạch vô lực B Mạch hữu lực C Mạch tế sác Mạch trì Câu 34 Phong nhiệt gây bệnh là A Đau dây thần kinh, cảm mạo lạnh, đau lưng hàn thấp B Cảm cúm, sốt, giai đoạn viêm long khởi phát bệnh truyền nhiễm C Viêm khớp, phù dị ứng, chàm, sởi, ho gà Hay gây sốt cao vật vã, khát nước, mạch hồng Câu 35 Bệnh nhân có bệnh tạng Thận cần chăm sóc theo nội dung sau, NGOẠI TRỪ A Tư vấn bệnh nhân tiết chế tình dục B Xoa bóp vùng ngang thắt lưng hàng ngày C Uống thuốc bài Lục vị bát vị Châm tả huyệt thận du, thái khê để bổ thận Câu 36 Những thuộc tính sau thuộc dương, NGOẠI TRỪ A Bên B Bên phải C Phân tán Bên ngồi Câu 37 Có nhận xét KHÔNG ĐÚNG chứng bệnh tạng phủ thể màu sắc củng mặc mắt A Vàng tỳ thấp B Đỏ tâm nhiệt C Trắng thận hư Trang 4/22 - Mã đề thi 061 Xanh can phong Câu 38 Vị có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ A Chứa đựng, nghiền nát thức ăn B Có quan hệ biểu lý với tỳ C Vị hư làm cho mau đói Vị nhiệt gây lợi sưng đau Câu 39 Khi vọng thần sắc nhận thấy bệnh nhân, tỉnh táo, mắt sáng, cử tiếp xúc tốt Anh, chị có nhận định thần khí người bệnh thuộc trạng thái tinh thần đây A Còn thần, bệnh nhẹ B Khơng thần, bệnh nặng C Giả thần, cần theo dõi chặt chẽ Thần xấu, tiên lượng xấu Câu 40 Chăm sóc điều dưỡng trường hợp bệnh nặng, cần ý vấn đề sau, NGOẠI TRỪ A Theo dõi chặt chẽ diễn biến bệnh, báo cáo bác sĩ điều trị B Cho ăn nhẹ, nhiều lần, không nên cho uống nhiều nước đầy đủ, xác thơng tin chức sống hàng ngày Chống loét tỳ đè, tẩm quất ngực chống ứ đọng phổi Câu 41 Vị trí huyệt Phong trì từ xương chẩm cổ I đo ngang hai thốn, huyệt nằm chỗ lõm A Phía thang, ức đòn chũm B Phía sau thang, trước ức đòn chũm C Trước thang, trước ức đòn chũm D Ngồi thang, sau ức đòn chũm Câu 42 Bệnh tạng can KHƠNG CĨ biểu bệnh lý đây A Tinh thần u uất, cáu gắt vô cớ B Chân tay run, thị lực giảm, đau đầu vùng đỉnh C Da khô không tươi nhuận, dễ bị bệnh da Ngực sườn đầy tức, thở dài, tâm lý căng thẳng Câu 43 Có ngun tắc KHƠNG ĐÚNG điều trị âm chứng dương hư A Dùng thuốc có tính ôn ấm để chữa B Giữ ấm, dùng thức ăn có tính bổ dưỡng, gia vị cay, nóng C Dùng phương pháp cứu ôn châm để chữa Phần lớn dùng thuốc thuộc âm dược để chữa Câu 44 Bệnh nhân sốt nhẹ chiều đêm, ho khan, mơi miệng khơ, họng khát, gò má đỏ, mồ trộm, lòng bàn tay, bàn chân nóng, bứt rứt khó ngủ, lưỡi đỏ, mạch tế sác biểu chứng bệnh nào đây A Dương thịnh sinh ngoại nhiệt B Dương hư sinh ngoại hàn C Âm thịnh sinh nội hàn Âm hư sinh nội nhiệt Câu 45 Theo Y học cổ truyền, chuyển hố thể cơng tạng tỳ, tỳ có chức đây A Tỳ chủ tứ chi, chủ nhục B Tỳ thống nhiếp huyết C Tỳ chủ vận hoá Tỳ thổ sinh Phế kim, khắc Thận thuỷ Câu 46 Bệnh nhân đói mà khơng muốn ăn, miệng nhạt thuộc chứng bệnh đây A Vị nhiệt B Vị âm hư C Tỳ hư Vị hàn Câu 47 Có nhận xét KHÔNG ĐÚNG quy nạp khiếu với ngũ hành Trang 5/22 - Mã đề thi 061 A Mũi thuộc hành kim B Môi miệng thuộc hành thổ C Tai thuộc hành thuỷ Mắt thuộc hành hoả Câu 48 Nguyên tắc điều trị "con hư bổ mẹ, mẹ thực tả con" dựa mối quan hệ đây A Ngũ hành tương sinh B Ngũ hành tương khắc C Ngũ hành tương thừa Ngũ hành tương vũ Câu 49 Tam tiêu KHƠNG CĨ chức đây A Làm lưu thơng khí huyết B Ngấu nhừ thức ăn C Thơng lợi đường nước Làm nhu nhuận da lông Câu 50 Mục KHÔNG ĐÚNG với mối quan hệ tương khắc A Can khắc Tỳ B Tỳ khắc Phế C Phế khắc Can Thận khắc Tâm Câu 51 Có nhận định KHƠNG ĐÚNG hình thể lưỡi chất lưỡi A Chất lưỡi đỏ, rêu vàng khô âm hư cực độ B Chất lưỡi nhạt, bệu khí hư, dương hư C Hai bên rìa lưỡi có hằn nốt huyết hư Hình thái lưỡi gầy âm hư Câu 52 Đại tiện có mùi tanh, lỗng chứng bệnh thuộc tạng phủ đây A Đại trường hư B Tỳ hư tích Thấp nhiệt Câu 53 Người bệnh có biểu đau ê ẩm vùng thắt lưng, đau nhức xương, ù tai, di tinh, liệt dương triệu chứng bệnh lý tạng phủ nào A Tạng Tỳ B Tạng Can C Tạng Thận Tạng Tâm Câu 54 Chăm sóc bệnh nhân ỉa chảy hàn thấp cần thực nội dung sau, NGOẠI TRỪ A Để bệnh nhân nằm nơi kín gió, giữ ấm B Cho bệnh nhân uống nước trà gừng nóng C Cho bệnh nhân uống thuốc sắc Việt tỳ thang gia giảm Dùng phương pháp ôn châm cứu tốt Câu 55 Có ý SAI câu sau A Tạng can thuộc hành mộc B Tạng tỳ thuộc hành thổ C Tạng phế thuộc hành kim Tạng tâm thuộc hành thủy Câu 56 Vị có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ A Chứa đựng, nghiền nát thức ăn B Có quan hệ biểu lý với tỳ C Vị hư làm cho mau đói Vị nhiệt gây lợi sưng đau Câu 57 Bệnh nhân mắc bệnh thuộc hàn chứng cần chăm sóc theo nội dung sau, NGOẠI TRỪ Trang 6/22 - Mã đề thi 061 A Giữ ấm, tránh gió lùa B Dùng thuốc thuộc dương dược C Dùng thuốc có tính hàn lương để chữa Dùng phương pháp cứu ôn châm Câu 58 Ngũ hành tương khắc bao gồm nghĩa sau, NGOẠI TRỪ A Sự giám sát lẫn B Là động lực thúc đẩy C Sự kiềm chế không để phát triển mức Sự cạnh tranh lẫn Câu 59 Đặc tính thấp là A Bệnh kéo dài dai dẳng, gây cảm giác nặng nề, tiết chất đục B Gây bệnh nửa người dưới, rêu lưỡi dày, nhớt, dính, dương tà C Gây bệnh nửa người trên, âm tà, gây nặng nề, cử động khó khăn Gây bệnh kéo dài dai dẳng, cử động khó khăn, chườm nóng đỡ đau Câu 60 Những bệnh sốt cao mùa thu, sốt xuất huyết, viêm não… Là nguyên nhân gây bệnh đây A Táo nhiệt B Lương táo C Thử nhiệt Thấp nhiệt Câu 61 Khi xem chất lưỡi thấy chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, môi khô, họng khô, mạch nhanh, bệnh phản ánh tình trạng đây A Hư chứng B Thực chứng C Nhiệt chứng Hàn chứng Câu 62 Sự phân định thuộc tính âm thể gồm có phận sau đây, NGOẠI TRỪ A Các tạng B Các kinh âm C Phần biểu Tinh, huyết, dịch Câu 63 Chẩn đoán chứng bệnh phong thấp dựa vào triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ A Đau mỏi khớp B Gặp ẩm thấp đau tăng C Mẩn ngứa tồn thân Có thể phù tồn thân Câu 64 Các đặc điểm sau gợi ý chẩn đoán bệnh lý tạng thận, NGOẠI TRỪ A Hồi hộp B Đái dầm C Đau lưng Ù tai Câu 65 Nằm tận phía ngồi nếp gấp khuỷu tay gấp khuỷu tay góc 45 huyệt A Khúc trạch B Xích trạch C Khúc trì Thiếu hải Câu 66 Vị trí huyệt Nội quan nằm từ lằn cổ tay đo lên thốn, huyệt nằm A Ở gân gan tay lớn gan tay bé B Ở phía ngồi gân gan tay lớn C Ở khu cẳng tay sau Ở xương trụ xương quay Câu 67 Bệnh hàn dùng thuốc ấm nóng, bệnh nhiệt dùng thuốc mát lạnh Hư bổ, thực tả, Trang 7/22 - Mã đề thi 061 nguyên tắc điều trị dựa vào quy luật học thuyết âm dương A Âm dương đối lập B Âm dương hồ C Âm dương tiêu trưởng Âm dương bình hành Câu 68 Mục KHÔNG THUỘC hành mộc A Can B Mắt C Đởm Cơ nhục Câu 69 Mục KHÔNG THUỘC hành hỏa A Tâm B Đại trường C Lưỡi Mạch Câu 70 Tân dịch hư thiếu KHƠNG CĨ biểu đây A Da khơ nhăn nheo B Khớp khơ khó củ động C Lòng bàn tay, bàn chân nóng Chất lưỡi đỏ, mạch xác hữu lực Câu 71 Trường hợp bệnh nhân bị chứng thực hàn dương hư sinh hàn, anh chị chọn vị thuốc có tính để điều trị A Tính ơn ấm B Tính hàn lương C Tính hàn Vị cay tính mát Câu 72 Khi vọng thần sắc nhận thấy bệnh nhân tinh thần mệt mỏi, ủ rũ, thờ lãnh đạm, nói khơng có sức, phản ứng chậm chạp Anh, chị có nhận định thần khí người bệnh thuộc trạng thái bệnh đây A Bệnh nhẹ B Bệnh nặng C Không thần Bệnh mạn tính Câu 73 Đặc điểm gây bệnh táo là A Làm tổn thương tạng tỳ B Làm tổn thương tạng can C Làm tổn thương tạng phế Làm tổn thương tạng thận Câu 74 Dương thắng dương thịnh bao gồm biểu sau, NGOẠI TRỪ A Sốt, khát nước, mạch xác hữu lực B Chân tay nóng, nước tiểu vàng C Chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng Chất lưỡi nhợt, rêu lưỡi vàng, mạch trì Câu 75 Sự kiềm chế mức làm cho hành bị khắc khơng hồn thành chức thuộc mối quan hệ đây A Tương sinh B Tương Thừa C Tương khắc Tương vũ Câu 76 Cặp phạm trù "Trong dương có âm Trong âm có dương" nằm quy luật học thuyết âm dương A Âm dương đối lập B Âm dương hỗ Trang 8/22 - Mã đề thi 061 C Âm dương tiêu trưởng Âm dương bình hành Câu 77 Thấp nhiệt KHƠNG CĨ triệu chứng đây A Đầy bụng, chậm tiêu, phân lỏng nát B Phù, tiểu ít, nước tiểu đỏ vàng C Da sẩn ngứa, đỏ, có nhiều bọng nước Ra nhiều khí hư màu vàng, tanh, Câu 78 Nhận định tình trạng bệnh thuộc biểu chứng cần vào đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ A Bệnh lý gân, cơ, xương, khớp, kinh lạc B Giai đoạn viêm long khởi phát bệnh truyền nhiễm C Tác nhân gây bệnh phần vệ Giai đoạn toàn phát bệnh truyền nhiễm Câu 79 Nhận định tình trạng bệnh thuộc lý chứng cần vào đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ A Bệnh mắc lâu ngày, mạn tính B Bệnh thuộc tạng, phủ, kinh lạc C Bệnh vào phần dinh, khí, huyết Giai đoạn tồn phát bệnh mạn tính Câu 80 Có ý SAI câu sau A Phủ tiểu trường thuộc hành hỏa B Phủ bàng quang thuộc hành thổ C Phủ đại trường thuộc hành kim Phủ đởm thuộc hành mộc Câu 81 Có lựa chọn SAI tẩm thuốc quy kinh theo ý muốn A Muốn thuốc vào phế, thường tẩm với nước gừng B Muốn thuốc vào can, thường tẩm với nước dấm C Muốn thuốc vào thận, thường tẩm với nước muối nhạt Muốn thuốc vào tâm, thường tẩm với mật ong Câu 82 Căn vào ngũ hành, dùng nhiều vị ảnh hưởng đến chức tạng đây A Tâm B Can C Tỳ Phế Câu 83 Hội chứng bệnh cân âm dương A Âm hư sinh nội hàn B Dương hư sinh nội nhiệt C Âm thắng sinh ngoại hàn Dương thắng sinh ngoại nhiệt Câu 84 Tạng Can KHƠNG CĨ chức đây A Chủ sơ tiết B Tàng huyết C Chủ huyết mạch Sinh Tâm hỏa Câu 85 Có hội chứng bệnh KHƠNG ĐÚNG với biểu bệnh lý tạng thận A Thận khí thịnh râu rậm, tóc dài mượt B Thận dương hư mồ hôi trộm, nhức xương C Thận hư đái đêm nhiều lần, đái không tự chủ Thận hư không nạp khí gây ho hen Câu 86 Âm dương hỗ bao gồm nghĩa sau đây, NGOẠI TRỪ A Âm dương nương tựa vào B Dương lấy âm làm tảng Trang 9/22 - Mã đề thi 061 C Âm lấy dương làm gốc Âm dương đơn độc phát triển Câu 87 Có ý SAI câu sau A Phương tây thuộc hành kim B Phương nam thuộc hành hỏa C Phương đông thuộc hành thổ Phương bắc thuộc hành thủy Câu 88 Dương chứng âm hư KHƠNG CĨ đặc điểm đây A Bệnh thuộc chứng nhiệt B Dương chứng bệnh thuộc chứng thực nhiệt C Dùng phương pháp cứu ôn châm để chữa Âm hư bệnh thuộc chứng hư nhiệt Câu 89 Đái buốt, đái rắt, đái máu, bí đái biểu bệnh tạng phủ đây A Bàng quang hư chứng B Thận khí hư C Bàng quang thực chứng Tiểu trường nhiệt Câu 90 Vị trí huyệt Ngoại quan từ lằn cổ tay đo lên A khoát xương trụ xương quay, huyệt khu cẳng tay sau B thốn xương trụ xương quay, huyệt khu cẳng tay trước C C thốn xương trụ xương quay, huyệt khu cẳng tay sau khoát xương trụ xương quay, huyệt khu cẳng tay trước Câu 91 Theo Y học cổ truyền, Tâm chủ thần minh có chức đây A Đứng đầu tạng B Chủ huyết mạch C Chủ hoạt động tinh thần, tư Sinh tạng Tỳ, khắc tạng Phế Câu 92 Đởm có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ A Chứa mật B Có chức tinh thần C Chủ đốn Có quan hệ biểu lý với đại trường Câu 93 Tạng can khắc tạng tỳ gây bệnh loét dày hành tá tràng chế phát sinh bệnh đây A Tương sinh B Tương khắc Câu 94 Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân ỉa chảy hàn thấp cần ý nội dung sau, NGOẠI TRỪ A Giữ ấm cho bệnh nhân B Dùng thuốc ôn trung táo thấp để chữa ỉa chảy C Dùng thuốc nhiệt trừ thấp để chữa ỉa chảy Dùng phương pháp châm bổ để chữa chứng đầy bụng, sôi bụng Câu 95 Bệnh lý mối quan hệ tương thừa, điều trị cần phải can thiệp vào hành chính A Hành sinh B Hành sinh C Hành khắc D Hành khắc Bệnh lý mối quan hệ tương vũ, điều trị cần phải can thiệp vào hành chính A Hành sinh B Hành sinh C Hành khắc Hành khắc Câu 96 Mục KHÔNG THUỘC hành thổ Trang 10/22 - Mã đề thi 061 A Tỳ B Vị C Cơ nhục Lưỡi Câu 97 Dựa vào quan hệ ngũ hành tạng Can hư phải bổ vào tạng đây A Tâm B Can C Tỳ Thận Câu 98 Kế hoạch chăm sóc chứng ngoại cảm phong thấp gồm vấn đề sau, NGOẠI TRỪ A Nâng cao khí thuốc, chế độ ăn uống B Trừ phong thấp, thông kinh hoạt lạc châm cứu, xoa bóp C Dùng thuốc chữa có tác dụng tuyên phế, phát hãn, lợi tiểu Nên kết hợp với thuốc bổ thận âm, bổ huyết Câu 99 Bệnh nhân mắc bệnh thuộc chứng thực cần chăm sóc theo nội dung sau, NGOẠI TRỪ A Dùng thuốc tả mạnh, khắc phạt tà khí B Dùng thuốc bổ để nâng cao khí C Cho dùng đủ nước thấy dấu hiệu nước Châm tả vê mạnh, rút kim chậm Câu 100 Âm hư bao gồm biểu sau, NGOẠI TRỪ A Chất lưỡi đỏ, rêu B Mơi khơ, miệng khát C Lòng bàn tay, bàn chân ngực nóng Sốt cao, mạch xác, rêu lưỡi vàng Câu 101 Tạng Thận có chức đây A Chủ bì mao B Chủ cốt tủy C Chủ da, lông Chủ cân mạch Câu 102 Có nhận xét SAI nói hoạt động tinh thần thái gây ảnh hưởng xấu đến chức tạng phủ A Vui mừng thái gây bệnh cho tạng tâm B Lo lắng thái gây bệnh cho tạng tỳ C Giận thái gây bệnh cho tạng can Buồn phiền thái gây bệnh cho tạng thận Câu 103 Mạch phù phản ánh bệnh vị trí đây A Biểu Phủ tạng Bán biểu, bán lý Lý Câu 104 Nhận định tình trạng bệnh lý Thận cần dựa vào biểu sau, NGOẠI TRỪ A Đau lưng, mỏi gối, ù tai B Di tinh, liệt dương, đái dầm C Da ln ẩm ướt, lòng bàn tay, bàn chân nóng Nhức xương, ngũ tâm phiền nhiệt Câu 105 Theo quan điểm Y học cổ truyền, bệnh tật phát sinh yếu tố đây, NGOẠI TRỪ A Âm dương đối lập cân B Âm dương không hỗ C Âm dương cân Âm dương khơng tiêu trưởng Câu 106 Bàng quang có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ A Chứa đựng tiết nước tiểu Trang 11/22 - Mã đề thi 061 B Quan hệ biểu lý với thận C Bàng quang hàn gây chứng đái đỏ, đái són Bàng quang thực gây chứng đái buốt, đái đục Câu 107 Vị trí huyệt Hợp cốc xác định cách A Đặt ngón bàn tay bên vào hồ bàn tay bên kia, tận đầu ngón tay đâu huyệt, chếch phía ngón trỏ B Đặt đốt ngón bàn tay bên vào hồ bàn tay bên kia, đầu ngón tay đâu huyệt, chếch phía ngón trỏ C Đặt đốt ngón bàn tay bên vào hồ bàn tay bên kia, tận đầu ngón tay đâu huyệt, chếch phía ngón trỏ Đặt nếp gấp đốt ngón bàn tay bên vào hồ bàn tay bên kia, tận đầu ngón tay đâu huyệt chếch phía ngón trỏ Câu 108 Ỉa chảy hàn thấp KHƠNG CĨ triệu chứng đây A Đau đầu, đau mẩy B Đau bụng, đầy bụng, chậm tiêu C Rêu lưỡi trắng dày, mạch trì Ỉa chảy, rêu lưỡi vàng, mạch xác Câu 109 Tạng thận thuộc âm, tạng thận lại có thận âm thận dương Dựa vào qui luật học thuyết âm dương để giải thích khái niệm này A Đối lập B Hỗ C Tiêu trưởng Bình hành Câu 110 Thực chăm sóc bệnh nhân đau nhức khớp cần ý điểm sau, NGOẠI TRỪ A Châm huyệt lân cận khớp đau B Bệnh nhân nằm nơi thoáng, tránh ẩm thấp C Xoa bóp, vận động khớp nhẹ nhàng Khơng nên dùng cồn xoa bóp có mã tiền để xoa bóp khớp đau Câu 111 Phát lựa chọn dùng thuốc SAI với chứng bệnh A Gốc bệnh hàn, triệu chứng bệnh biểu nhiệt, điều trị dương dược B Gốc bệnh nhiệt, triệu chứng bệnh biểu nhiệt, điều trị dương dược C Gốc bệnh nhiệt, triệu chứng bệnh biểu hàn, điều trị âm dược Gốc bệnh hàn, triệu chứng bệnh biểu hàn, điều trị dương dược Câu 112 Lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân lỵ A míp KHƠNG CĨ nội dung đây A Giảm đau quặn bụng B Giảm mót rặn C Cầm máu Chống nơn Câu 113 Sờ lòng bàn tay, bàn chân nóng, ngực nóng thuộc chứng A Dương hư B Âm hư C Biểu chứng Hàn chứng Câu 114 Bệnh nhân có bệnh tạng tâm cần chăm sóc theo nội dung sau, NGOẠI TRỪ A Nghỉ ngơi yên tĩnh, tránh thức đêm B Dùng loại an thần thảo dược Tâm sen, vông… C Đau ngực dùng thuốc bổ khí để chữa Khơng nên dùng đồ ăn, uống có tính chất kích thích Câu 115 Mục KHÔNG THUỘC hành kim A Đại trường B Môi miệng C Da lông Trang 12/22 - Mã đề thi 061 Mũi Câu 116 Hàn có đặc điểm gây bệnh sau, NGOẠI TRỪ A Là âm tà, gây tổn hại đến âm khí B Hay gây co cứng, chườm nóng đõ đau C Hay gây đau, điểm đau không di chuyển Ngoại hàn thường gây bệnh biểu Câu 117 Bệnh nhân nói nhỏ, thều thào không , thuộc chứng bệnh đây A Dương chứng B Thực chứng C Hư chứng Hàn chứng Câu 118 Khi xem mạch thốn khẩu thấy mạch chậm 60 lần/ phút, phản ánh chứng bệnh đây A Thuộc hàn chứng B Thuộc lý chứng C Thuộc biểu chứng Thuộc hư chứng Câu 119 Nằm đường trắng từ rốn đo xuống thốn huyệt đây A Khí hải B Khúc cốt C Quan nguyên Trung cực Câu 120 Khi xem mạch thốn khẩu, ấn mạnh thấy mạch đập thuộc loại mạch đây A Mạch trầm B Mạch phù C Mạch huyền Mạch trì Câu 121 Trong quan hệ ngũ hành, bệnh ngủ Tâm hỏa vượng mối quan hệ chuyển biến gây ra A Do thủy khắc hỏa B Do thủy ước chế hỏa C Do mộc sinh hỏa Do kim tương vũ lại hỏa Câu 122 Không nên thực kế hoạch chăm sóc bệnh nhân ỉa chảy thử thấp A Cho bệnh nhân uống phương thuốc giải thử hóa thấp để cầm ỉa chảy B Khơng cho bệnh nhân ăn thức ăn tanh, sống, nhiều dầu mỡ thời gian điều trị C Cứu huyệt quan nguyên cho uống phương thuốc kiện tỳ Châm tả huyệt trung quản, thiên khu, túc tam lý, hợp cốc Câu 123 Cặp phạm trù "âm cực tất sinh dương, dương cực tất sinh âm" nằm quy luật học thuyết âm dương A Âm dương bình hành B Âm dương hỗ C Âm dương tiêu trưởng Âm dương đối lập Câu 124 Cặp phạm trù "thật, giả” giải thích dựa vào quy luật học thuyết âm dương A Âm dương hỗ B Âm dương bình hành C Âm dương tiêu trưởng Âm dương đối lập Câu 125 Mất ngủ, lẩn thẩn, hay quên, sợ hãi vô cớ biểu chứng bệnh Trang 13/22 - Mã đề thi 061 A Tâm hư B Can hư C Thận hư Âm hư Câu 126 Đặc tính hoả là A Gây sốt cao, khát, mặt đỏ, sợ lạnh, mụn nhọt, âm tà mụn nhọt, mồ hôi, chảy máu, miệng khát, tiểu nhiều mê man phát cuồng, chảy máu, mồ hôi, không khát Gây sốt cao, mồ hôi nhiều, khát, mặt đỏ, sợ nóng, mụn nhọt Câu 127 Nhận định tình trạng bệnh thuộc hàn chứng cần dựa vào triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ A Chân tay lạnh, sợ lạnh, gặp lạnh bệnh tăng B Tiểu đêm nhiều lần, phân lỏng nát C Rêu lưỡi trắng, mạch trầm xác Gây đau, co rút, cứng Câu 128 Chứng phù phong thủy nguyên nhân sau đây, NGOẠI TRỪ A Do cảm nhiễm ngoại tà phong tà, thủy thấp B Do tỳ hư không vận hóa thủy thấp C Do phế khí khơng tun thơng Do thận hư khơng tàng tinh làm thủy dịch đình ngưng Câu 129 Sự phân định thuộc tính dương thể gồm có phận sau đây, NGOẠI TRỪ A Các phủ B Các kinh dương C Các tạng Khí, thần, vệ khí Câu 130 Có nội dung KHÔNG ĐÚNG lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân ỉa chảy thử thấp A Cầm ỉa chảy B Cứu ôn châm để chữa triệu chứng đầy bụng, chậm tiêu C Hạ sốt Dùng phương pháp châm tả để chữa triệu chứng đầy bụng, chậm tiêu Câu 131 Bệnh nhân bị nhiễm trùng, nhiễm độc lâm sàng lại biểu chân tay lạnh, rét run Tình trạng bệnh lý thuộc chứng bệnh đây A Chân hàn giả nhiệt B Chân nhiệt giả hàn C Chứng hàn Chứng nhiệt Câu 132 Bệnh nhân mắc chứng phong thấp có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ A Do vệ khí thể không đầy đủ B Phong thấp xâm nhập vào cân, cơ, khớp, kinh lạc C Biểu chứng đau nhức xương khớp Biểu chứng nhức ống xương Câu 133 Ứng dụng ngũ hành điều trị, tạng Phế hư phải bổ vào tạng đây A Thận B Phế C Can Tỳ Câu 134 Đại tiện phân táo thuộc chứng bệnh đây A Nhiệt chứng B Tỳ hư C Hàn chứng Thực chứng Câu 135 Phong có đặc điểm gây bệnh sau đây, NGOẠI TRỪ Trang 14/22 - Mã đề thi 061 A Lưu động nhanh chóng chuyển từ phận sang phận khác B Có loại nội phong ngoại phong C Phong thuộc loại âm tà nên bệnh thường thuộc biểu Huyết hư sinh phong thường gặp bệnh chàm, dị ứng Câu 136 Bệnh nhân có bệnh tạng can cần chăm sóc theo nội dung sau, NGOẠI TRỪ A Tạo cho bệnh nhân giao tiếp thoải mái, tin tưởng thầy thuốc B Tư vấn giải toả tâm lý cho người bệnh C Xoa bóp vùng đầu tồn thân nhẹ nhàng, thư giãn Khơng nên dùng phương pháp châm tả dễ gây kích thích Câu 137 Tạng Tâm có chức đây A Chủ thần minh B Chủ khí C Chủ cốt tủy Tàng huyết Câu 138 Đại trường KHƠNG CĨ đặc điểm đây A Chứa đựng tiết chất cặn bã B Có quan hệ biểu lý với phế C Đai trường hư hàn phân lỏng, nát Đai trường nhiệt gây chứng đầy bụng, sôi bụng Câu 139 Vị trí huyệt Tam âm giao từ lồi cao mắt cá xương chày đo lên thốn A Cách phía trước mào chày khốt ngón tay B Nằm xương chày xương mác C Nằm sát bờ sau xương chày Nằm cách bờ sau xương chày khốt ngón tay Câu 140 Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân cảm nắng cần thực vấn đề sau, NGOẠI TRỪ A Cứu huyệt nhân trung để chống ngất B Bù nước cho bệnh nhân C Lập tức cầm máu cho bệnh nhân có chảy máu cam Nhanh chóng hạ thân nhiệt cho bệnh nhân cách Câu 141 Mục KHÔNG ĐÚNG với mối quan hệ tương sinh A Mộc sinh hoả B Hoả sinh kim C Kim sinh thuỷ Thuỷ sinh mộc Câu 142 Mục KHÔNG THUỘC thuộc tính âm A Tỳ Phế Thận D Bàng quang Câu 143 Tự mồ hôi, mồ hôi trộm, chân tay vô lực, inh thần mệt mỏi thuộc chứng bệnh đây A Hư chứng B Thực chứng C Nhiệt chứng Hàn chứng Câu 144 Đánh giá kết chăm sóc KHƠNG DỰA vào nội dung đây A Nhận định chức tỳ vị sau điều trị B Nhận định chức can thận sau điều trị C Nhận định khí thể sau điều trị Nhận định tình trạng hư thực sau điều trị Câu 145 Bệnh lý tạng phế KHÔNG CÓ biểu đây Trang 15/22 - Mã đề thi 061 A Ho, suyễn B Ho máu, khạc đờm C Người mệt mỏi vô lực, đoản Da ln ẩm ướt, lòng bàn tay, bàn chân ẩm Câu 146 Giai đoạn đầu bệnh truyền nhiễm thuộc nguyên nhân gây bệnh đây A Phong hàn B Nội phong C Phong thấp Phong nhiệt Câu 147 Âm dương bình hành KHƠNG BAO HÀM nghĩa đây A Âm dương bình hành nghĩa cân B Âm dương bình hành tiêu trưởng C Âm dương đối lập bình hành Âm dương nương tựa vào Câu 148 Các đặc điểm sau gợi ý chẩn đoán bệnh lý tạng can, NGOẠI TRỪ A Giận B Da xanh C Mắt đỏ Nhức xương Câu 149 Tam tiêu KHƠNG CĨ đặc điểm đây A Thượng tiêu chủ thu nạp, gồm hoạt động tạng tâm, phế B Hạ tiêu chủ xuất, gồm hoạt động tạng can thận C Trung tiêu chủ vận hoá, gồm hoạt động tạng tỳ, vị Tam tiêu có quan hệ biểu lý với tiểu trường Câu 150 Chăm sóc điều dưỡng trường hợp bệnh nhân tâm thần hôn mê, cần ý vấn đề sau, NGOẠI TRỪ A Châm tả huyệt nhân trung để người bệnh tỉnh nhanh B Tuân thủ nghiêm chỉnh định điều trị bác sĩ C Theo dõi chặt chẽ chức sống Theo dõi diễn biến thần chí Câu 151 Bệnh tạng tỳ KHƠNG CĨ biểu bệnh lý đây A Hay hoa mắt, chóng mặt, da, niêm mạc nhợt B Chán ăn, nhạt miệng, đầy bụng, chậm tiêu C Mệt mỏi vô lực, trương lực giảm Gây chứng sa nội tạng, viêm loét niêm mạc miệng Câu 152 Trường hợp phù thuỷ vũ thổ Thận thuỷ phản vũ Tỳ thổ lựa chọn phép điều trị thích hợp A Lợi tiểu tiêu phù B Kiện tỳ C Bổ thận Thanh nhiệt tiểu trường Câu 153 Có nhận xét KHƠNG ĐÚNG nói đặc điểm ngun nhân gây bệnh bên trong A Khủng khủng khiếp, thái hại can B Kinh kinh hoàng, thái hại thận, hại tâm C Bi bi quan, thái hại phế, hại tỳ Tư tư lự, lo âu, thái hại tỳ Câu 154 Có ý SAI câu sau A Màu xanh thuộc hành hỏa B Màu vàng thuộc hành thổ C Màu trắng thuộc hành kim Màu đen thuộc hành thủy Câu 155 Những thuộc tính sau thuộc âm, NGOẠI TRỪ Trang 16/22 - Mã đề thi 061 A Bên B Tích tụ C Bên Vận động Câu 156 Bệnh khí KHƠNG CĨ biểu đây A Khí hư gây đoản hơi, đoản khí B Khí trệ phế gây ho hen C Khí trệ tỳ vị gây ỉa chảy Vị khí nghịch gây nơn nấc Câu 157 Ngực sườn đầy tức kèm theo tính tình hay bực bội cáu gắt, nơn nóng, thiếu bình tĩnh thuộc chứng bệnh đây A Can khí uất kết B Đởm thực C Can huyết hư Tâm nhiệt Câu 158 Âm thắng âm thịnh bao gồm biểu sau, NGOẠI TRỪ A Cơ thể thấy lạnh, sợ lạnh B Đi phân lỏng, nát C Rêu lưỡi trắng, dày, mạch xác Rêu lưỡi trắng, dày, mạch trì Câu 159 Có nhận định SAI đặc điểm gây bệnh thử thấp A Do thử kết hợp với thấp B Gây ỉa chảy mùa hè C Gây chứng đầy bụng chậm tiêu Gây chứng ho hen mùa hè Câu 160 Có nguyên tắc KHÔNG ĐÚNG điều trị dương chứng âm hư A Dùng thuốc nhiệt để chữa dương chứng B Dùng thuốc bổ âm để chữa âm hư C Không nên dùng phương pháp châm Nên dùng thức ăn có tác dụng an thần bổ âm Câu 161 Sắc mặt bệnh nhân đỏ bừng kèm theo sốt cao thuộc chứng bệnh đây A Âm thịnh B Dương thịnh C Âm hư Dương hư Câu 162 Chữa sốt cao cần dùng vị thuốc có tính hàn lương, dựa vào qui luật học thuyết âm dương A Đối lập B Hỗ C Tiêu trưởng Bình hành Câu 163 Phát sốt, nhức đầu, sổ mũi, sợ lạnh, sợ gió, rêu lưỡi vàng mỏng cảm nhiễm ngoại tà đây A Phong hàn B Phong nhiệt C Hàn thấp Thử thấp Câu 164 Bài thuốc "Cát cầm liên thang" chữa ỉa chảy nhiễm khuẩn KHƠNG CĨ vị thuốc đây A Cát B Hoàng liên C Hoàng bá Cam thảo Trang 17/22 - Mã đề thi 061 Câu 165 Mục KHÔNG THUỘC hành thủy A Đại trường B Bàng quang C Xương tuỷ Môi miệng Câu 166 Vị trí huyệt Huyền chung từ lồi cao mắt cá đo lên thốn A Huyệt nằm phía sau xương chày B Huyệt nằm phía trước xương mác C Huyệt nằm phía sau xương mác Huyệt nằm phía trước xương chày Câu 167 Các bệnh viêm khớp, phù dị ứng, chàm thuộc nguyên nhân gây bệnh đây A Phong hàn B Hàn thấp C Phong thấp Phong nhiệt Câu 168 Bệnh nhân mắc bệnh thuộc chứng hư cần chăm sóc theo nội dung sau, NGOẠI TRỪ A Dùng thuốc bổ B Kết hợp thuốc chữa bệnh liều thấp C Dùng phương pháp châm bổ cứu Không bồi dưỡng nhiều chức tỳ bị hư yếu Câu 169 Bệnh huyết KHƠNG CĨ biểu đây A Mạch trầm trì B Niêm mạc nhợt C Da xanh Kinh nguyệt Câu 170 Âm dương đối lập KHÔNG BAO HÀM nghĩa đây A Âm dương mâu thuẫn B Âm dương chế ước C Vừa đối lập vừa thống Âm dương đối lập tuyệt đối Câu 171 Họng khô, đau, lung lay, ù tai, hoa mắt, nhức xương, đau lưng, mỏi gối, di tinh, mồ hôi trộm biểu hiệnn triệu chứng tạng phủ hư A Thận âm hư B Thận dương hư C Can âm hư Tâm âm hư Câu 172 Tiểu trường KHƠNG CĨ đặc điểm đây A Hấp thu chất dinh dưỡng B Truyền tống chất cặn bã xuống đại trường C Có quan hệ biểu lý với tâm Tiểu trường hư nước tiểu màu đỏ Câu 173 Có chẩn đốn KHƠNG ĐÚNG sờ da lòng bàn tay, bàn chân A Nóng âm hư B Ẩm ướt thấp C Lạnh cảm nhiễm hàn tà Căng, khơ phế nhiệt Câu 174 Có nhận xét KHÔNG ĐÚNG quy nạp thể với ngũ hành A Da lông thuộc hành kim B Cơ nhục thuộc hành thổ C Xương tuỷ thuộc hành thuỷ Mạch thuộc hành mộc Câu 175 Chẩn đốn chứng bệnh thử thấp gây KHƠNG DỰA vào triệu chứng Trang 18/22 - Mã đề thi 061 đây A Chất lưỡi nhợt, rêu vàng B Ỉa chảy mùa hè C Đầy bụng chậm tiêu Tâm phiền, người nóng Câu 176 Có chẩn đốn vọng sắc KHƠNG PHÙ HỢP với chứng bệnh A Sắc da vàng biểu tỳ thấp B Sắc đỏ tâm nhiệt C Sắc trắng phế khí Sắc đen can phong Câu 177 Ỉa chảy kéo dài Tỳ hư, dẫn đến phù thiếu dinh dưỡng Bệnh mối quan hệ chuyển biến gây ra A Do Can khắc Tỳ mạnh B Do Thận thủy tương vũ lại Tỳ thổ C Do Phế kim tương vũ lại Tâm hỏa Do Phế kim không sinh Thận thủy Câu 178 Có nhận xét KHƠNG ĐÚNG với quy nạp tạng với ngũ hành A Tạng thận thuộc hành thuỷ B Tạng can thuộc hành mộc C Tạng phế thuộc hành thổ Tạng tâm thuộc hành hoả Câu 179 Thấp nhiệt gây chứng bệnh lỵ Amip KHƠNG CĨ triệu chứng đây A Đau quặn bụng B Nơn nhiều C Mót rặn nhiều Đại tiện phân nhầy mũi Câu 180 Vị KHƠNG CĨ hội chứng bệnh lý đây A Vị khí nghịch gây ho, hen B Vị hàn đau bụng âm ỉ, nôn nước C Vị hư không ăn Vị nhiệt gây lợi sưng đau Câu 181 Nhận định tình trạng bệnh thuộc chứng hư cần dựa vào triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ A Thể trạng suy nhược, mồ hôi trộm B Ăn kém, ngủ kéo dài C Chân tay vô lực, người mệt mỏi Thường mắc bệnh cấp tính Câu 182 Sự phân định thuộc tính âm dương mặt tổ chức học thể bao gồm mục sau, NGOẠI TRỪ A Ngũ tạng thuộc âm B Lục phủ thuộc dương C Lưng thuộc âm, ngực thuộc dương Khí thuộc dương, huyết thuộc âm Câu 183 Bệnh nhân mắc bệnh thuộc lý chứng cần chăm sóc theo nội dung sau, NGOẠI TRỪ A Dùng thuốc dựa sở biện chứng hư, thực B Tăng thời gian nghỉ ngơi, ăn uống bồi dưỡng C Cho ăn uống chất cay, nóng làm mồ Cung cấp đủ nước uống, nước hoa tươi Câu 184 Nhận định tình trạng bệnh thuộc chứng nhiệt cần dựa vào triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ A Sốt, khát nước, nhiều mồ B Chân tay nóng, sợ nóng, thở nóng Trang 19/22 - Mã đề thi 061 C Rêu lưỡi vàng, chất lưỡi đỏ, mạch nhanh Tiểu nhiều lần, nước tiểu trong, rêu lưỡi trắng Câu 185 Nội dung KHÔNG ĐÚNG dựa vào ngũ sắc để gợi ý chẩn đoán A Da xanh thuộc mộc, bệnh thuộc tạng can, phong B Da vàng thuộc thổ, bệnh thuộc tạng tỳ, thấp C Da trắng thuộc kim, bệnh thuộc tạng tâm, nhiệt Da xạm đen thuộc thủy, bệnh thuộc tạng thận, hàn Câu 186 Thận dương hư có biểu sau, NGOẠI TRỪ A Liệt dương, hoạt tinh B Chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng C Ngũ canh tả Sống lưng đau dội Câu 187 Âm chứng dương hư KHƠNG CĨ đặc điểm đây A Bệnh thuộc chứng hàn B Âm chứng bệnh thuộc chứng biểu hàn C Dùng phương pháp cứu ôn châm để chữa Dương hư bệnh thuộc chứng hư hàn Câu 188 Mục KHÔNG THUỘC triệu chứng âm thắng A Trong người thấy lạnh, ỉa chảy B Chân tay lạnh, sợ lạnh C Rêu lưỡi trắng dày, chất lưỡi nhợt Mạch trầm vô lực Câu 189 Ngũ hành tương sinh bao gồm nghĩa sau, NGOẠI TRỪ A Là mối quan hệ “mẫu tử” B Là động lực thúc đẩy C Tạo điều kiện cho phát triển Bị điều tiết lẫn Câu 190 Triệu chứng hoa mắt, chóng mặt, thăng bằng, chân tay run, co quắp, giảm thị lực, quáng gà biểu chứng bệnh đây A Thận âm hư B Can khí uất kết C Can huyết hư Tâm dương hư Câu 191 Chân tay lạnh, sợ lạnh kèm theo ỉa chảy buổi sáng sớm, nét mặt bàng quang, lãnh tinh, đái dầm thuộc bệnh lý tạng phủ đây A Đại trường B Tỳ C Bàng quang Thận Câu 192 Khi xem mạch thốn khẩu, đặt nhẹ tay thấy mạch đập rõ, ấn vừa thấy yếu đi, ấn mạnh không thấy đập thuộc loại mạch đây A Mạch trầm B Mạch phù C Mạch vơ lực Mạch trì Câu 193 Bệnh nhân mắc bệnh thuộc biểu chứng, cần chăm sóc theo nội dung sau đây, NGOẠI TRỪ A Dùng vị thuốc làm cho mồ B Cho ăn cháo hành, tía tơ giải cảm C Xơng loại có tinh dầu, kháng sinh Khơng nên đánh gió cho bệnh nhân Câu 194 Ỉa chảy lạnh nguyên nhân gây bệnh đây A Hàn thấp Trang 20/22 - Mã đề thi 061 B Thử thấp C Thấp nhiệt Phong hàn Câu 195 Tạng Tỳ KHƠNG CĨ chức đây A Chủ vận hóa B Chủ tứ chi C Sinh Tâm hỏa Khai khiếu môi miệng Câu 196 Bệnh nhân mắc bệnh thuộc nhiệt chứng cần chăm sóc theo nội dung sau, NGOẠI TRỪ A Nơi điều trị thoáng mát, bù đủ nước B Cho uống nước cốt cỏ nhọ nồi, sắn dây C Dùng phương pháp cứu ôn châm Chế độ ăn nhiều rau, vitamin Câu 197 Sốt cao kéo dài làm cho tân dịch bị hao tổn, dùng quy luật học thuyết âm dương để giải thích A Âm dương đối lập, chế ước B Âm dương hỗ C Âm dương tiêu trưởng Âm dương cân Câu 198 Đởm thực KHƠNG CĨ triệu chứng bệnh lý đây A Hay mê B Cáu giận vô cớ C Miệng đắng Mắt mờ Câu 199 Lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân viêm phần phụ cấp KHƠNG CĨ nội dung đây A Đưa nội dung chuẩn xác cần tư vấn cho bệnh nhân B Thực y lệnh chăm sóc thuốc cho bệnh nhân C Thực kế hoạch dùng thuốc thử nhiệt cho bệnh nhân Thông báo cho bác sĩ diễn biến bệnh ngày Câu 200 Có nhận xét KHƠNG ĐÚNG nói đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bên trong A Hỷ vui mừng, thái hại tâm B Nộ bực tức, thái hại can C Ưu suy tư, lo âu, thái hại tỳ Bi buồn, bi quan thái hại thận Câu 201 Biểu KHƠNG ĐÚNG với thuộc tính âm dương A Hưng phấn thuộc dương, ức chế thuộc âm B Đất thuộc dương, trời thuộc âm C Ngày thuộc dương, đất thuộc âm Mùa hạ thuộc dương, mùa đông thuộc âm Câu 202 Màu sắc mùi vị quy nạp KHÔNG ĐÚNG vào tạng phủ A Vị thuốc có màu đỏ, vị đắng quy vào tạng tâm B Vị thuốc có màu xanh, vị chua quy vào tạng can C Vị thuốc có màu trắng, vị cay quy vào tạng phế Vị thuốc có màu vàng, vị quy vào tạng thận Câu 203 Thực kế hoạch chăm sóc bênh nhân lỵ Amip KHƠNG CĨ định đây A Khơng nên cho bệnh nhân ăn kiêng B Dùng thuốc trừ thấp nhiệt, hạ sốt, cầm máu C Chỉ định thuốc đại hoàng thang gia khổ luyện tử Châm huyệt thiên khu, đại trường du, trung quản Trang 21/22 - Mã đề thi 061 Câu 204 Âm dương tiêu trưởng bao gồm nghĩa sau đây, NGOẠI TRỪ A Âm dương chế ước lẫn B Âm dương chuyển hố lẫn C Âm dương khơng cố định mà ln biến động khơng ngừng Khi âm tiêu dương trưởng, dương tiêu âm trưởng Câu 205 Sang chấn tinh thần gây bệnh suy nhược thần kinh xếp vào nguyên nhân gây bệnh đây A Do ngoại nhân B Do nội nhân C Do bất nội ngoại nhân Do Tâm huyết hư Câu 206 Sốt cao điên cuồng, mê sảng, nói lảm nhảm, mạch nhanh, khát nhiều, chảy máu bệnh lý tạng phủ đây A Tâm nhiệt B Can huyết hư C Can khí uất Thận âm hư Câu 207 Nhân viên điều dưỡng cần thực tốt nội dung sau, NGOẠI TRỪ A Nắm vững diễn biến người bệnh B Thực nghiêm túc y lệnh bác sĩ C Tạo niềm tin cho người bệnh Thay đổi thuốc bệnh có diễn biến bất thường Câu 208 Mục KHƠNG THUỘC thuộc tính dương A Đại trường B Tiểu trường C Đởm Tỳ Câu 209 Chức thuộc tạng phế A Chủ vận hố thuỷ thấp B Thơng điều thuỷ đạo C Chủ huyết mạch Thúc đẩy hoạt động tạng phủ Câu 210 Bệnh tạng tâm KHƠNG CĨ biểu bệnh lý đây A Mất ngủ, hồi hộp, đánh trống ngực B Sắc mặt không tươi nhuận, khơng minh mẫn C Vật vã thao cuồng, nói lảm nhảm Mệt mỏi, đoản hơi, đoản khí Câu 211 Đối với bệnh nhân phù toàn thân phong thuỷ, cần thực chăm sóc theo nội dung sau, NGOẠI TRỪ A Tránh nơi ẩm thấp B Chế độ ăn nhạt, không dùng loại thức ăn gây động phong C Cho uống thuốc sắc Phòng phong thang gia giảm Cho uống thuốc sắc Việt tỳ thang gia giảm - - HẾT Trang 22/22 - Mã đề thi 061 ... quay, huyệt khu cẳng tay sau B thốn xương trụ xương quay, huyệt khu cẳng tay trước C C thốn xương trụ xương quay, huyệt khu cẳng tay sau khoát xương trụ xương quay, huyệt khu cẳng tay trước Câu. .. Thiếu hải Câu 66 Vị trí huyệt Nội quan nằm từ lằn cổ tay đo lên thốn, huyệt nằm A Ở gân gan tay lớn gan tay bé B Ở phía ngồi gân gan tay lớn C Ở khu cẳng tay sau Ở xương trụ xương quay Câu 67... nội nhiệt Câu 45 Theo Y học cổ truyền, chuyển hoá thể cơng tạng tỳ, tỳ có chức đ y A Tỳ chủ tứ chi, chủ nhục B Tỳ thống nhiếp huyết C Tỳ chủ vận hoá Tỳ thổ sinh Phế kim, khắc Thận thuỷ Câu 46 - Xem thêm -Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm điều dưỡng y học cổ truyền,

cau hoi trac nghiem y hoc co truyen